喥 nghĩa là Dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông).
Nghĩa của 喥
dù
Dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông)
Tương đương trong tiếng Quan Thoại: 里 (lǐ)
Câu hỏi thường gặp
喥 nghĩa là gì?
喥 (dù) nghĩa là Dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông).
喥 đọc thế nào?
喥 đọc là dù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.