TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喧

xuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諠

Âm Hán Việt HUYÊN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyên

喧 nghĩa là ầm ĩ, tiếng ồn.

Nghĩa của 喧

xuān

HUYÊN
  1. Ầm ĩ
  2. Tiếng ồn

xuān

HUYÊNphồn thể 諠
  1. Biến thể của 喧 (xuān)
  2. Biến thể cũ của 谖 (xuān)

Từ ghép có 喧

Thành ngữ có 喧

Câu hỏi thường gặp

喧 nghĩa là gì?

喧 (xuān) nghĩa là ầm ĩ, tiếng ồn.

喧 đọc thế nào?

喧 đọc là xuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 喧 là gì?

Âm Hán Việt của 喧 là "huyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.