TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喵的

miāode giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊU ĐÍCH

喵的 nghĩa là chết tiệt.

Nghĩa của 喵的

miāode

MIÊU ĐÍCH
  1. Chết tiệt
  2. Chết tiệt (nhẹ)
  3. (biến thể uyển chuyển của 妈的 (māde))

Câu hỏi thường gặp

喵的 nghĩa là gì?

喵的 (miāode) nghĩa là chết tiệt.

喵的 đọc thế nào?

喵的 đọc là miāode (pinyin).

Âm Hán Việt của 喵的 là gì?

Âm Hán Việt của 喵的 là "miêu đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.