TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴

Âm Hán Việt PHÚN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phún

喷 nghĩa là phun ra, bắn ra, chỉ trích dữ dội.

Nghĩa của 喷

pēn

PHÚNphồn thể 噴
  1. Phun ra; bắn ra; xịt ra; phụt
  2. lóng Chỉ trích dữ dội (đặc biệt là trên mạng)

pèn

phồn thể 噴
  1. mùi Nồng
  2. Mùa cao điểm (của mùa vụ)
  3. Lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối cảnh thu hoạch nhiều lần

Từ ghép có 喷

Thành ngữ có 喷

Câu hỏi thường gặp

喷 nghĩa là gì?

喷 (pēn, pèn) nghĩa là phun ra, bắn ra, chỉ trích dữ dội.

喷 đọc thế nào?

喷 đọc là pēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷 là gì?

Âm Hán Việt của 喷 là "phún".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.