TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷出

pēnchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴出

Âm Hán Việt PHÚN XUẤT

喷出 nghĩa là phun, xịt.

Nghĩa của 喷出

pēnchū

PHÚN XUẤTĐộng từ, Danh từphồn thể 噴出
  1. Phun
  2. Xịt
  3. Phun ra
  4. Bùng lên
  5. Thổi ra
  6. Phun trào

Câu hỏi thường gặp

喷出 nghĩa là gì?

喷出 (pēnchū) nghĩa là phun, xịt.

喷出 đọc thế nào?

喷出 đọc là pēnchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷出 là gì?

Âm Hán Việt của 喷出 là "phún xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.