TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷丝头

pēnsītóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴絲頭

Âm Hán Việt PHÚN TY ĐẦU

喷丝头 nghĩa là lỗ phun tơ, đầu phun đùn.

Nghĩa của 喷丝头

pēnsītóu

PHÚN TY ĐẦUphồn thể 噴絲頭
  1. Lỗ phun tơ
  2. Đầu phun đùn

Câu hỏi thường gặp

喷丝头 nghĩa là gì?

喷丝头 (pēnsītóu) nghĩa là lỗ phun tơ, đầu phun đùn.

喷丝头 đọc thế nào?

喷丝头 đọc là pēnsītóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷丝头 là gì?

Âm Hán Việt của 喷丝头 là "phún ty đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.