TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷嘴

pēnzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴嘴

Âm Hán Việt PHÚN CHỦY

喷嘴 nghĩa là vòi phun, vòi phun đùn.

Nghĩa của 喷嘴

pēnzuǐ

PHÚN CHỦYDanh từphồn thể 噴嘴
  1. Vòi phun
  2. Vòi phun đùn

Câu hỏi thường gặp

喷嘴 nghĩa là gì?

喷嘴 (pēnzuǐ) nghĩa là vòi phun, vòi phun đùn.

喷嘴 đọc thế nào?

喷嘴 đọc là pēnzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 喷嘴 là "phún chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.