TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷嚏

pēntì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴嚏

Âm Hán Việt PHÚN ĐẾ

喷嚏 nghĩa là hắt xì.

Nghĩa của 喷嚏

pēntì

PHÚN ĐẾDanh từphồn thể 噴嚏
  1. Hắt xì

Từ ghép có 喷嚏

Câu hỏi thường gặp

喷嚏 nghĩa là gì?

喷嚏 (pēntì) nghĩa là hắt xì.

喷嚏 đọc thế nào?

喷嚏 đọc là pēntì (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷嚏 là gì?

Âm Hán Việt của 喷嚏 là "phún đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.