TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喷嚏剂

pēntìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噴嚏劑

Âm Hán Việt PHÚN ĐẾ TỄ

喷嚏剂 nghĩa là chất gây hắt xì.

Nghĩa của 喷嚏剂

pēntìjì

PHÚN ĐẾ TỄphồn thể 噴嚏劑
  1. Chất gây hắt xì

Câu hỏi thường gặp

喷嚏剂 nghĩa là gì?

喷嚏剂 (pēntìjì) nghĩa là chất gây hắt xì.

喷嚏剂 đọc thế nào?

喷嚏剂 đọc là pēntìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 喷嚏剂 là gì?

Âm Hán Việt của 喷嚏剂 là "phún đế tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.