TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喻世明言

Yùshì Míngyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤ THẾ MINH NGÔN

喻世明言 nghĩa là Một tên khác của 古今小说 (Gǔjīn Xiǎoshuō), "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 冯梦龙 (Féng Mènglóng).

Nghĩa của 喻世明言

Yùshì Míngyán

DỤ THẾ MINH NGÔNtên riêng
  1. Một tên khác của 古今小说 (Gǔjīn Xiǎoshuō), "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 冯梦龙 (Féng Mènglóng)

Câu hỏi thường gặp

喻世明言 nghĩa là gì?

喻世明言 (yùshì míngyán) nghĩa là Một tên khác của 古今小说 (Gǔjīn Xiǎoshuō), "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 冯梦龙 (Féng Mènglóng).

喻世明言 đọc thế nào?

喻世明言 đọc là Yùshì Míngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 喻世明言 là gì?

Âm Hán Việt của 喻世明言 là "dụ thế minh ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.