TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗉子

sùzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ TỬ

嗉子 nghĩa là diều của chim.

Nghĩa của 嗉子

sùzi

TỐ TỬDanh từ
  1. Diều của chim
  2. phương ngữ Bình rượu bằng thiếc hoặc sứ

Câu hỏi thường gặp

嗉子 nghĩa là gì?

嗉子 (sùzi) nghĩa là diều của chim.

嗉子 đọc thế nào?

嗉子 đọc là sùzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗉子 là gì?

Âm Hán Việt của 嗉子 là "tố tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.