Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: ách, ích, ải, ác, ái
嗌 nghĩa là cổ họng, điểm nghẽn.
Nghĩa của 嗌
yì
văn học Cổ họng
văn học, quân sự Điểm nghẽn
ài
văn học Nghẹn; bị tắc trong họng
Câu hỏi thường gặp
嗌 nghĩa là gì?
嗌 (yì, ài) nghĩa là cổ họng, điểm nghẽn.
嗌 đọc thế nào?
嗌 đọc là yì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.