TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗑CP

kē C P giọng máy của trình duyệt

嗑CP nghĩa là gán ghép cặp đôi.

Nghĩa của 嗑CP

kē C P

  1. tiếng lóng Gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp)
  2. Cũng đọc là [ke4 C P]

Câu hỏi thường gặp

嗑CP nghĩa là gì?

嗑CP (kē c p) nghĩa là gán ghép cặp đôi.

嗑CP đọc thế nào?

嗑CP đọc là kē C P (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.