嗒
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tháp
嗒 nghĩa là Dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv.
Nghĩa của 嗒
dā
THÁP- từ tượng thanh Dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv
tà
THÁP- Tuyệt vọng
Từ ghép có 嗒
Câu hỏi thường gặp
嗒 nghĩa là gì?
嗒 (dā, tà) nghĩa là Dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv.
嗒 đọc thế nào?
嗒 đọc là dā (pinyin).
Âm Hán Việt của 嗒 là gì?
Âm Hán Việt của 嗒 là "tháp".