TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗒

dā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁP
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tháp

嗒 nghĩa là Dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv.

Nghĩa của 嗒

dā

THÁP
  1. từ tượng thanh Dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv

tà

THÁP
  1. Tuyệt vọng

Từ ghép có 嗒

Câu hỏi thường gặp

嗒 nghĩa là gì?

嗒 (dā, tà) nghĩa là Dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv.

嗒 đọc thế nào?

嗒 đọc là dā (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗒 là gì?

Âm Hán Việt của 嗒 là "tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.