TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗓

sǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢNG
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tảng, tang

嗓 nghĩa là cổ họng, giọng nói.

Nghĩa của 嗓

sǎng

TẢNG
  1. Cổ họng
  2. Giọng nói

Từ ghép có 嗓

Câu hỏi thường gặp

嗓 nghĩa là gì?

嗓 (sǎng) nghĩa là cổ họng, giọng nói.

嗓 đọc thế nào?

嗓 đọc là sǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗓 là gì?

Âm Hán Việt của 嗓 là "tảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.