TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗓子眼儿

sǎngziyǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗓子眼兒

Âm Hán Việt TẢNG TỬ NHÃN NHI

嗓子眼儿 nghĩa là cổ họng.

Nghĩa của 嗓子眼儿

sǎngziyǎnr

TẢNG TỬ NHÃN NHIphồn thể 嗓子眼兒
  1. Cổ họng
  2. Biến thể er hoá của 嗓子眼 (sǎngziyǎn)

Câu hỏi thường gặp

嗓子眼儿 nghĩa là gì?

嗓子眼儿 (sǎngziyǎnr) nghĩa là cổ họng.

嗓子眼儿 đọc thế nào?

嗓子眼儿 đọc là sǎngziyǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗓子眼儿 là gì?

Âm Hán Việt của 嗓子眼儿 là "tảng tử nhãn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.