TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗜

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thị, kỳ

嗜 nghĩa là nghiện, thích.

Nghĩa của 嗜

shì

THỊ
  1. Nghiện
  2. Thích
  3. Từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile

Từ ghép có 嗜

Thành ngữ có 嗜

  • 嗜痂成癖 — Có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm
  • 嗜酒如命 — Yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu

Câu hỏi thường gặp

嗜 nghĩa là gì?

嗜 (shì) nghĩa là nghiện, thích.

嗜 đọc thế nào?

嗜 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗜 là gì?

Âm Hán Việt của 嗜 là "thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.