嗫呫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 囁呫
嗫呫 nghĩa là thì thầm.
Nghĩa của 嗫呫
niètiè
phồn thể 囁呫- Thì thầm
Câu hỏi thường gặp
嗫呫 nghĩa là gì?
嗫呫 (niètiè) nghĩa là thì thầm.
嗫呫 đọc thế nào?
嗫呫 đọc là niètiè (pinyin).
Phồn thể: 囁呫
嗫呫 nghĩa là thì thầm.
嗫呫 (niètiè) nghĩa là thì thầm.
嗫呫 đọc là niètiè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.