TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗳气

ǎiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噯氣

嗳气 nghĩa là Ợ.

Nghĩa của 嗳气

ǎiqì

Động từ, Danh từphồn thể 噯氣
  1. Ợ

Câu hỏi thường gặp

嗳气 nghĩa là gì?

嗳气 (ǎiqì) nghĩa là Ợ.

嗳气 đọc thế nào?

嗳气 đọc là ǎiqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.