TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗳气吞酸

ǎiqìtūnsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噯氣吞酸

嗳气吞酸 nghĩa là Ợ hơi và nuốt axit (thuật ngữ y học).

Nghĩa của 嗳气吞酸

ǎiqìtūnsuān

phồn thể 噯氣吞酸
  1. Ợ hơi và nuốt axit (thuật ngữ y học)

Câu hỏi thường gặp

嗳气吞酸 nghĩa là gì?

嗳气吞酸 (ǎiqìtūnsuān) nghĩa là Ợ hơi và nuốt axit (thuật ngữ y học).

嗳气吞酸 đọc thế nào?

嗳气吞酸 đọc là ǎiqìtūnsuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.