TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘉尔曼

Jiā'ěrmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘉爾曼

嘉尔曼 nghĩa là Carmen (tên).

Nghĩa của 嘉尔曼

Jiā'ěrmàn

phồn thể 嘉爾曼tên riêng
  1. Carmen (tên)

Câu hỏi thường gặp

嘉尔曼 nghĩa là gì?

嘉尔曼 (jiā'ěrmàn) nghĩa là Carmen (tên).

嘉尔曼 đọc thế nào?

嘉尔曼 đọc là Jiā'ěrmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.