TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘉宾

jiābīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘉賓

Âm Hán Việt GIA TÂN

嘉宾 nghĩa là khách quý, khách mời danh dự.

Nghĩa của 嘉宾

jiābīn

GIA TÂNDanh từphồn thể 嘉賓
  1. Khách quý
  2. Khách mời danh dự
  3. Khách mời (trong chương trình)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘉宾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嘉宾 nghĩa là gì?

嘉宾 (jiābīn) nghĩa là khách quý, khách mời danh dự.

嘉宾 đọc thế nào?

嘉宾 đọc là jiābīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘉宾 là gì?

Âm Hán Việt của 嘉宾 là "gia tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.