嘉宾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嘉賓
嘉宾 nghĩa là khách quý, khách mời danh dự.
Nghĩa của 嘉宾
jiābīn
GIA TÂNDanh từphồn thể 嘉賓- Khách quý
- Khách mời danh dự
- Khách mời (trong chương trình)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘉宾
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
嘉宾 nghĩa là gì?
嘉宾 (jiābīn) nghĩa là khách quý, khách mời danh dự.
嘉宾 đọc thế nào?
嘉宾 đọc là jiābīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 嘉宾 là gì?
Âm Hán Việt của 嘉宾 là "gia tân".