TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘘寒问暖

xūhánwènnuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噓寒問暖

嘘寒问暖 nghĩa là Hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó.

Nghĩa của 嘘寒问暖

xūhánwènnuǎn

Cụm từphồn thể 噓寒問暖
  1. thành ngữ Hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó
  2. Chiều chuộng

Câu hỏi thường gặp

嘘寒问暖 nghĩa là gì?

嘘寒问暖 (xūhánwènnuǎn) nghĩa là Hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó.

嘘寒问暖 đọc thế nào?

嘘寒问暖 đọc là xūhánwènnuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.