嘛
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma
嘛 nghĩa là Trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên.
Nghĩa của 嘛
ma
MA- Trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên
- Trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
má
MA- Dùng trong 唵嘛呢叭咪吽 (ǎnmáníbāmīhōng)
- Đài Loan, thông tục Gì?
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘛
Đồng nghĩa
Từ ghép có 嘛
Câu ví dụ với 嘛
- 我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛! Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!Tatoeba #3709215
- 你到底怎么回事嘛 Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
嘛 nghĩa là gì?
嘛 (ma, má) nghĩa là Trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên.
嘛 đọc thế nào?
嘛 đọc là ma (pinyin).
Âm Hán Việt của 嘛 là gì?
Âm Hán Việt của 嘛 là "ma".