TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘛

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ma giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma

嘛 nghĩa là Trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên.

Nghĩa của 嘛

ma

MA
  1. Trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên
  2. Trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh

má

MA
  1. Dùng trong 唵嘛呢叭咪吽 (ǎnmáníbāmīhōng)
  2. Đài Loan, thông tục Gì?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 嘛

Câu ví dụ với 嘛

  • 我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛! Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!Tatoeba #3709215
  • 你到底怎么回事嘛 Bạn bị làm sao vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

嘛 nghĩa là gì?

嘛 (ma, má) nghĩa là Trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên.

嘛 đọc thế nào?

嘛 đọc là ma (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘛 là gì?

Âm Hán Việt của 嘛 là "ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.