TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘞

lei giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 14

嘞 nghĩa là Tiểu từ cuối câu, giống 了 (le), nhưng mang sắc thái tán thành.

Nghĩa của 嘞

lei

Động từ
  1. Tiểu từ cuối câu, giống 了 (le), nhưng mang sắc thái tán thành

Câu hỏi thường gặp

嘞 nghĩa là gì?

嘞 (lei) nghĩa là Tiểu từ cuối câu, giống 了 (le), nhưng mang sắc thái tán thành.

嘞 đọc thế nào?

嘞 đọc là lei (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.