TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘦

jiào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 14

嘦 nghĩa là chỉ cần, miễn là.

Nghĩa của 嘦

jiào

  1. Chỉ cần
  2. Miễn là
  3. Viết tắt của 只 và 要

Câu hỏi thường gặp

嘦 nghĩa là gì?

嘦 (jiào) nghĩa là chỉ cần, miễn là.

嘦 đọc thế nào?

嘦 đọc là jiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.