TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘱咐

zhǔfu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 囑咐

Âm Hán Việt CHÚC PHÓ

嘱咐 nghĩa là dặn dò, căn dặn.

Nghĩa của 嘱咐

zhǔfu

CHÚC PHÓĐộng từphồn thể 囑咐
  1. Dặn dò; căn dặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘱咐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嘱咐 nghĩa là gì?

嘱咐 (zhǔfu) nghĩa là dặn dò, căn dặn.

嘱咐 đọc thế nào?

嘱咐 đọc là zhǔfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘱咐 là gì?

Âm Hán Việt của 嘱咐 là "chúc phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.