zuǐshàngwúmáo bànshìbùláogiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嘴上無毛,辦事不牢
嘴上无毛,办事不牢 nghĩa là Xem 嘴上没毛,办事不牢 (zuǐshàngméimáo bànshìbùláo).
Nghĩa của 嘴上无毛,办事不牢
zuǐshàngwúmáo bànshìbùláo
phồn thể 嘴上無毛,辦事不牢
Xem 嘴上没毛,办事不牢 (zuǐshàngméimáo bànshìbùláo)
Câu hỏi thường gặp
嘴上无毛,办事不牢 nghĩa là gì?
嘴上无毛,办事不牢 (zuǐshàngwúmáo bànshìbùláo) nghĩa là Xem 嘴上没毛,办事不牢 (zuǐshàngméimáo bànshìbùláo).
嘴上无毛,办事不牢 đọc thế nào?
嘴上无毛,办事不牢 đọc là zuǐshàngwúmáo bànshìbùláo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.