TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: chủy Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 个 (gè)

嘴 nghĩa là miệng, mỏ.

Nghĩa của 嘴

zuǐ

CHỦY
  1. Miệng
  2. Mỏ
  3. Vòi
  4. Vòi ấm trà, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘴

Đồng nghĩa

Từ ghép có 嘴

Thành ngữ có 嘴

Câu hỏi thường gặp

嘴 nghĩa là gì?

嘴 (zuǐ) nghĩa là miệng, mỏ.

嘴 đọc thế nào?

嘴 đọc là zuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴 là "chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.