TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴上没毛,办事不牢

zuǐshàngméimáo bànshìbùláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘴上沒毛,辦事不牢

嘴上没毛,办事不牢 nghĩa là Trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy.

Nghĩa của 嘴上没毛,办事不牢

zuǐshàngméimáo bànshìbùláo

phồn thể 嘴上沒毛,辦事不牢
  1. tục ngữ Trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy

Câu hỏi thường gặp

嘴上没毛,办事不牢 nghĩa là gì?

嘴上没毛,办事不牢 (zuǐshàngméimáo bànshìbùláo) nghĩa là Trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy.

嘴上没毛,办事不牢 đọc thế nào?

嘴上没毛,办事不牢 đọc là zuǐshàngméimáo bànshìbùláo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.