TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴乖

zuǐguāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY QUAI

嘴乖 nghĩa là Nói chuyện khéo léo và đáng yêu.

Nghĩa của 嘴乖

zuǐguāi

CHỦY QUAI
  1. thông tục Nói chuyện khéo léo và đáng yêu

Câu hỏi thường gặp

嘴乖 nghĩa là gì?

嘴乖 (zuǐguāi) nghĩa là Nói chuyện khéo léo và đáng yêu.

嘴乖 đọc thế nào?

嘴乖 đọc là zuǐguāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴乖 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴乖 là "chủy quai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.