TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴唇

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zuǐchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY THẦN
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn)

嘴唇 nghĩa là môi.

Nghĩa của 嘴唇

zuǐchún

CHỦY THẦN
  1. Môi

Câu hỏi thường gặp

嘴唇 nghĩa là gì?

嘴唇 (zuǐchún) nghĩa là môi.

嘴唇 đọc thế nào?

嘴唇 đọc là zuǐchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴唇 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴唇 là "chủy thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.