TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴尖

zuǐjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY TIÊM

嘴尖 nghĩa là ăn nói sắc sảo.

Nghĩa của 嘴尖

zuǐjiān

CHỦY TIÊMTính từ
  1. Ăn nói sắc sảo
  2. Có vị giác nhạy bén
  3. Kén ăn

Câu hỏi thường gặp

嘴尖 nghĩa là gì?

嘴尖 (zuǐjiān) nghĩa là ăn nói sắc sảo.

嘴尖 đọc thế nào?

嘴尖 đọc là zuǐjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴尖 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴尖 là "chủy tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.