TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴子

zuǐzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY TỬ

嘴子 nghĩa là miệng, mỏ.

Nghĩa của 嘴子

zuǐzi

CHỦY TỬDanh từ
  1. Miệng
  2. Mỏ
  3. Vòi
  4. Phụ tùng thổi

Câu hỏi thường gặp

嘴子 nghĩa là gì?

嘴子 (zuǐzi) nghĩa là miệng, mỏ.

嘴子 đọc thế nào?

嘴子 đọc là zuǐzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴子 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴子 là "chủy tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.