TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴松

zuǐsōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘴鬆

Âm Hán Việt CHỦY TÙNG

嘴松 nghĩa là lắm lời.

Nghĩa của 嘴松

zuǐsōng

CHỦY TÙNGTính từphồn thể 嘴鬆
  1. Lắm lời

Câu hỏi thường gặp

嘴松 nghĩa là gì?

嘴松 (zuǐsōng) nghĩa là lắm lời.

嘴松 đọc thế nào?

嘴松 đọc là zuǐsōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴松 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴松 là "chủy tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.