TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴甜心苦

zuǐtiánxīnkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY ĐIỀM TÂM KHỔ

嘴甜心苦 nghĩa là miệng ngọt, lòng đắng.

Nghĩa của 嘴甜心苦

zuǐtiánxīnkǔ

CHỦY ĐIỀM TÂM KHỔCụm từ
  1. Miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành

Câu hỏi thường gặp

嘴甜心苦 nghĩa là gì?

嘴甜心苦 (zuǐtiánxīnkǔ) nghĩa là miệng ngọt, lòng đắng.

嘴甜心苦 đọc thế nào?

嘴甜心苦 đọc là zuǐtiánxīnkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴甜心苦 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴甜心苦 là "chủy điềm tâm khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.