TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴硬心软

zuǐyìngxīnruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘴硬心軟

Âm Hán Việt CHỦY NGẠNH TÂM NHUYỄN

嘴硬心软 nghĩa là Xem 刀子嘴,豆腐心 (dāozizuǐ dòufuxīn).

Nghĩa của 嘴硬心软

zuǐyìngxīnruǎn

CHỦY NGẠNH TÂM NHUYỄNCụm từphồn thể 嘴硬心軟
  1. Xem 刀子嘴,豆腐心 (dāozizuǐ dòufuxīn)

Câu hỏi thường gặp

嘴硬心软 nghĩa là gì?

嘴硬心软 (zuǐyìngxīnruǎn) nghĩa là Xem 刀子嘴,豆腐心 (dāozizuǐ dòufuxīn).

嘴硬心软 đọc thế nào?

嘴硬心软 đọc là zuǐyìngxīnruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴硬心软 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴硬心软 là "chủy ngạnh tâm nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.