TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴稳

zuǐwěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘴穩

Âm Hán Việt CHỦY ỔN

嘴稳 nghĩa là Có thể giữ bí mật.

Nghĩa của 嘴稳

zuǐwěn

CHỦY ỔNTính từphồn thể 嘴穩
  1. Có thể giữ bí mật

Câu hỏi thường gặp

嘴稳 nghĩa là gì?

嘴稳 (zuǐwěn) nghĩa là Có thể giữ bí mật.

嘴稳 đọc thế nào?

嘴稳 đọc là zuǐwěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴稳 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴稳 là "chủy ổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.