TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘻

xī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譆

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 15

嘻 nghĩa là cười, toét miệng.

Nghĩa của 嘻

xī

  1. Cười
  2. Toét miệng
  3. Thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.

xī

phồn thể 譆
  1. Thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.
  2. Biến thể của 嘻 (xī)

Từ ghép có 嘻

Câu hỏi thường gặp

嘻 nghĩa là gì?

嘻 (xī) nghĩa là cười, toét miệng.

嘻 đọc thế nào?

嘻 đọc là xī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.