TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘻皮

xīpí giọng máy của trình duyệt

嘻皮 nghĩa là Hippie.

Nghĩa của 嘻皮

xīpí

  1. từ mượn Hippie

Câu hỏi thường gặp

嘻皮 nghĩa là gì?

嘻皮 (xīpí) nghĩa là Hippie.

嘻皮 đọc thế nào?

嘻皮 đọc là xīpí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.