TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘿咻

hēixiū giọng máy của trình duyệt

嘿咻 nghĩa là làm tình.

Nghĩa của 嘿咻

hēixiū

Thán từ, Động từ
  1. khẩu ngữ Làm tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘿咻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嘿咻 nghĩa là gì?

嘿咻 (hēixiū) nghĩa là làm tình.

嘿咻 đọc thế nào?

嘿咻 đọc là hēixiū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.