TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噎住

yēzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ế TRÚ

噎住 nghĩa là bị nghẹn, nghẹn lời.

Nghĩa của 噎住

yēzhù

Ế TRÚĐộng từ
  1. Bị nghẹn (vì)
  2. Nghẹn lời (khi nói)

Câu hỏi thường gặp

噎住 nghĩa là gì?

噎住 (yēzhù) nghĩa là bị nghẹn, nghẹn lời.

噎住 đọc thế nào?

噎住 đọc là yēzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 噎住 là gì?

Âm Hán Việt của 噎住 là "ế trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.