TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噤声令

jìnshēnglìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噤聲令

Âm Hán Việt CẤM THANH LỆNH

噤声令 nghĩa là lệnh bịt miệng.

Nghĩa của 噤声令

jìnshēnglìng

CẤM THANH LỆNHphồn thể 噤聲令
  1. Lệnh bịt miệng

Câu hỏi thường gặp

噤声令 nghĩa là gì?

噤声令 (jìnshēnglìng) nghĩa là lệnh bịt miệng.

噤声令 đọc thế nào?

噤声令 đọc là jìnshēnglìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 噤声令 là gì?

Âm Hán Việt của 噤声令 là "cấm thanh lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.