TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噤若寒蝉

jìnruòhánchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噤若寒蟬

Âm Hán Việt CẤM NHƯỢC HÀN THIỀN

噤若寒蝉 nghĩa là Im lặng vì sợ hãi.

Nghĩa của 噤若寒蝉

jìnruòhánchán

CẤM NHƯỢC HÀN THIỀNCụm từphồn thể 噤若寒蟬
  1. thành ngữ Im lặng vì sợ hãi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 噤若寒蝉

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

噤若寒蝉 nghĩa là gì?

噤若寒蝉 (jìnruòhánchán) nghĩa là Im lặng vì sợ hãi.

噤若寒蝉 đọc thế nào?

噤若寒蝉 đọc là jìnruòhánchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 噤若寒蝉 là gì?

Âm Hán Việt của 噤若寒蝉 là "cấm nhược hàn thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.