TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

器

qì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿱哭吅(GHTKV),⿳吅大吅(J) Mọi âm Hán Việt của chữ: khí Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

器 nghĩa là thiết bị, công cụ.

Nghĩa của 器

qì

KHÍ
  1. Thiết bị
  2. Công cụ
  3. Dụng cụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 器

Đồng nghĩa

Từ ghép có 器

Thành ngữ có 器

  • 投鼠忌器 — Kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ
  • 大器晚成 — Cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm
  • 窃听器 — Thiết bị nghe lén
  • 藏器待时 — Che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ

Câu hỏi thường gặp

器 nghĩa là gì?

器 (qì) nghĩa là thiết bị, công cụ.

器 đọc thế nào?

器 đọc là qì (pinyin).

Âm Hán Việt của 器 là gì?

Âm Hán Việt của 器 là "khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.