TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

器件

qìjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ KIỆN

器件 nghĩa là thiết bị, linh kiện.

Nghĩa của 器件

qìjiàn

KHÍ KIỆNDanh từ
  1. Thiết bị
  2. Linh kiện

Từ ghép có 器件

Câu hỏi thường gặp

器件 nghĩa là gì?

器件 (qìjiàn) nghĩa là thiết bị, linh kiện.

器件 đọc thế nào?

器件 đọc là qìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 器件 là gì?

Âm Hán Việt của 器件 là "khí kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.