器官捐献者 (qìguānjuānxiànzhě) nghĩa là người hiến tạng.
器官捐献者 đọc thế nào?
器官捐献者 đọc là qìguānjuānxiànzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 器官捐献者 là gì?
Âm Hán Việt của 器官捐献者 là "khí quan quyên hiến giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.