TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

器官移殖

qìguānyízhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ QUAN DI THỰC

器官移殖 nghĩa là cấy ghép nội tạng.

Nghĩa của 器官移殖

qìguānyízhí

KHÍ QUAN DI THỰC
  1. Cấy ghép nội tạng

Câu hỏi thường gặp

器官移殖 nghĩa là gì?

器官移殖 (qìguānyízhí) nghĩa là cấy ghép nội tạng.

器官移殖 đọc thế nào?

器官移殖 đọc là qìguānyízhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 器官移殖 là gì?

Âm Hán Việt của 器官移殖 là "khí quan di thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.