TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噩耗

èhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠC HAO

噩耗 nghĩa là tin buồn.

Nghĩa của 噩耗

èhào

NGẠC HAODanh từ
  1. Tin ai đó qua đời; tin buồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 噩耗

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

噩耗 nghĩa là gì?

噩耗 (èhào) nghĩa là tin buồn.

噩耗 đọc thế nào?

噩耗 đọc là èhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 噩耗 là gì?

Âm Hán Việt của 噩耗 là "ngạc hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.