TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噪点

zàodiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噪點

Âm Hán Việt TÁO ĐIỂM

噪点 nghĩa là nhiễu hình ảnh.

Nghĩa của 噪点

zàodiǎn

TÁO ĐIỂMDanh từphồn thể 噪點
  1. Nhiễu hình ảnh

Câu hỏi thường gặp

噪点 nghĩa là gì?

噪点 (zàodiǎn) nghĩa là nhiễu hình ảnh.

噪点 đọc thế nào?

噪点 đọc là zàodiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 噪点 là gì?

Âm Hán Việt của 噪点 là "táo điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.